người nhà

  1. d. 1. Người trong gia đình mình. 2. Người được mướn để làm những việc nhỏ trong gia đình (): Cho người nhà đi gánh thóc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "người nhà"

người nhà
Người nhà của tôi cùng nhau ăn tối.